Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
civil death


noun
1. the legal status of a person who is alive but who has been deprived of the rights and privileges of a citizen or a member of society;
the legal status of one sentenced to life imprisonment
Topics:
law, jurisprudence
Hypernyms:
legal status
2. cancellation of civil rights
Syn:
attainder
Hypernyms:
cancellation


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.